Logo Cung cấp Máy nông nghiệp, Máy chăn nuôi, Máy xây dựng chính hãng Giá tốt
Máy đo độ ph

Máy Đo EC/TDS/Trở Kháng/Độ Mặn HI98192

Mã sản phẩm: HI98192
Thương hiệu: HANNA – USA
Tình trạng: Còn hàng

Thang đo Độ mặn: % NaCl : 0.0 to 400.0%;
Độ mặn thực hành: 0.00 to 42.00 (PSU);
Độ phân giải Độ mặn: 0.1%; 0.01
Độ chính xác Độ mặn: ±1% kết quả đo
Giá: Liên hệ
SHOWROOM
 Trụ sở HCM: 33/4 Bùi Đình Túy, Quận Bình Thạnh
 Chi Nhánh Hà Nội: 495/1 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân
 Đà Nẵng: 33 Cao Sơn Pháo, Quận Cẩm Lệ
 Hải Phòng: 879 Tôn Đức Thắng, Quận Hồng Bàng
 Thanh Hóa: 523 Bà Triệu, TP. Thanh Hóa
 Vinh: 43 Trường Chinh, TP. Vinh
 Đắk Lắk: 154 Chu Văn An, TP. Buôn Ma Thuột
 Cần Thơ: 351/1A Đường 30 tháng 4, Quận Ninh Kiều
 Email: Sieuthihaiminh@gmail.com
 CSKH Phía Nam: 0898 121 139
 CSKH Phía Bắc: 0868 50 2002 
 Đánh giá dịch vụ: 0965 415 898
Máy Đo EC/TDS/Trở Kháng/Độ Mặn HI98192 

Máy Đo EC/TDS/Trở Kháng/Độ Mặn HI98192 là một máy đo EC/TDS/Trở kháng/Độ mặn cầm tay có hiệu suất và đầy đủ tính năng như một máy đo để bàn. Máy đo chuyên nghiệp và không thấm nước phù hợp với tiêu chuẩn IP67. HI98192 cung cấp hoàn chỉnh với tất cả những phụ kiện để thực hiện phép đo EC/TDS/ Trở kháng/ Độ mặn chỉ trong một vali đựng máy chắc chắn.

Máy Đo EC/TDS/Trở Kháng/Độ Mặn HI98192

Máy Đo EC/TDS/Trở Kháng/Độ Mặn HI98192

 
Thông số kỹ thuật:
 
- Thang đo EC: 0.000 to 9.999 μS/cm*; 10.00 to 99.99 μS/cm; 100.0 to 999.9 μS/cm; 1.000 to 9.999 mS/cm; 10.00 to 99.99 mS/cm; 100.0 to 1000.0 mS/cm (độ dẫn thực tế; bù nhiệt độ đến 400 mS/cm)
 
- EC Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn)
 
- EC Hiệu chuẩn: tự động đến 5 điểm với bảy chuẩn có sẵn (0.00 μS/cm, 84.0 μS/cm, 1.413 mS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm, 111.8 mS/cm)

- EC Độ phân giải: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm
 
- Thang đo TDS: 0.00 to 99.99 ppm; 100.0 to 999.9 ppm; 1.000 to 9.999 ppt (g/L); 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 100.0 to 400.0 ppt (g/L)
 
- Độ phân giải TDS: 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L)

- Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn)
 
- Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10 Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn)

- Thang đo Trở kháng: 1.0 to 99.9 Ω•cm; 100 to 999 Ω•cm; 1.00 to 9.99 KΩ•cm; 10.0 to 99.9 KΩ•cm; 100 to 999 KΩ•cm; 1.00 to 9.99 MΩ•cm; 10.0 to 100.0 MΩ•cm

- Độ phân giải Trở kháng: 0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm*
 
- Thang đo Độ mặn: % NaCl : 0.0 to 400.0%; độ mặn thực hành: 0.00 to 42.00 (PSU); tỷ lệ nước biển tự nhiên - UNESCO 1966: 0.00 to 80.00 (ppt)
 
- Độ chính xác Độ mặn: ±1% kết quả đo
Máy Đo HI98192

Vali đựng máy Đo EC/TDS/Trở Kháng/Độ Mặn HI98192

- Độ phân giải Độ mặn: 0.1%; 0.01
 
- Hiệu chuẩn Độ mặn: Tối đa một điểm theo % (dung dịch chuẩn HI7037); sử dụng chuẩn độ dẫn cho tất cả các thang đo khác
 
- Độ phân giải Nhiệt độ: 0.1°C (0.1°F)

- Thang đo Nhiệt độ: -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F)

- Hiệu chuẩn Nhiệt độ: 1 hoặc 2 điểm
 
- Độ chính xác Nhiệt độ: ±0.2°C; ±0.4°F (bao gồm sai số đầu dò)
 
- Bù nhiệt độ: không, tuyến tính (-20 to 120 °C; -4 to 248°F), Phi tuyến tính - ISO/DIN 7888 (-0 to 36 °C; 32 to 96.8°F)
 
- Chế độ đo: autothang đo, autoend, lock và cố định
 
- Hệ số nhiệt độ: 0.00 to 10.00 %/°C
 
- Hệ số TDS: 0.40 to 1.00

- Nhiệt độ tham khảo: 15°C, 20°C and 25°C
 
- Điện cực: HI763133 đầu dò độ dẫn/TDS 4 vòng với cảm biến nhiệt bên trong và cáp 4m (bao gồm)
 
- Cấu hình: Lên đến 10

- Ghi theo yêu cầu: 400 mẫu; thời gian ghi: 5, 10, 30 giây, 1, 2, 5, 10, 15, 30, 60, 120, 180 phút (tối đa 1000 mẫu)
 
- Kết nối PC: Qua cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp nối
 
- Tự động tắt: Tùy chọn: 5, 10, 30, 60 phút hoặc không kích hoạt

- Pin: (4) x 1.5V / khoảng 100 giờ sử dụng liên tục (không có đèn nền), 25 giờ với đèn nền
 
- Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH 100% (IP67)
 
- Khối lượng: 400 g (14.2 oz.)    

- Kích thước: 185 x 93 x 35.2 mm (7.3 x 3.6 x 1.4”)
                   
- Bảo hành: 12 tháng cho máy và 06 tháng cho điện cực đi kèm
 
- Cung cấp gồm: HI98192 được cung cấp với đầu dò độ dẫn HI763133, dung dịch hiệu chuẩn 1413 µs/cm HI7031M (230 ml), dung dịch hiệu chuẩn HI7035M 111.8 mS/cm (230 ml), cốc nhựa 100 ml (2), phần mềm máy tính HI92000, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn nhanh, chứng nhận chất lượng và vali HI720192, cáp micro USB HI920015, pin 1.5V AA (4).
 
Lưu ý
 
* Thang đo EC 0.001 μS/cm và 0.1 MΩ•cm không có sẵn với đầu dò đã cung cấp

Gọi ngay